Phòng cho thuê tại Williamstown
- Williamstown, Vic
- 03/03/2024
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 1
- Williamstown, Vic
- 3 (phòng)
- 900
- 03/03/2024
Nhà có 3 phòng đơn cho thuê, beautiful location, cạnh ngay waterfront của historical seaside town of Williamstown, đầy đủ tiện nghi (giường, tủ, bàn làm việc, split system, bar fridge/freezer). Shared bathroom, kitchen and laundry. Thích hợp cho các bạn làm văn phòng, sinh viên ở đơn.
Đi lại thuận tiện, bus 471 ngay trước nhà, cách Williamstown station hoặc Williamstown beach 800 m (chỉ 20-25 phút train lên city). Dễ dàng đi shopping tại Fergurson Shopping Street (5 phút đi bộ) hoặc Footscray Market (10 phút lái xe hoặc 7 phút đi tàu). Cách bãi biển Williamstown Beach 15 phút đi bộ.
Price: 2 phòng nhỏ, $900/tháng. 1 phòng lớn hơn, $1,000 tháng. Bills included.
Please send a text for more details or to arrange an inspection.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3016, Vic
Williamstown, Williamstown North
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 54.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 13.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 31.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 25.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 38.4% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 33.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 36.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 29.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 13.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 11.9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Italian: 7.2% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 73.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 5.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.8% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại Italy: 0.9% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 0.8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 81.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 20.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Greek: 2.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 1.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 46.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 23.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Eastern Orthodox: 5.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 4.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 41.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 65.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,089 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 33.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 21.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 8.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 35.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 63.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
