Nhà có 2 phòng (1 master va 1 single room) cho thuê . 2 phòng đều sạch sẽ, thoáng mát, đều nằm tách biệt trên lầu 2. Nấu ăn tẹt ga, ko giới hạn. Bếp, máy giặt, tủ lạnh dùng thoải mái như ở nhà mình. Khu vực yên tĩnh, an toàn(vì nhà nằm trong khu dân quy hoạch có đường nội bộ), giao thông thuận lợi. Cách trạm xe bus 408, 410, 219, 216 tầm 5' đi bộ, cách sunshine station và khu sunshine 5' lái xe, 17' đi bộ. Gần shop tàu và nhà hàng việt. Đặc biệt anh chị chủ nhà thuộc thế hệ 8X, trẻ trung, thoải mai, rất nice, và rất tốt bụng. - Phòng master (bathroom trong phòng lun), view ra vườn cây sáng sáng mở cưar sổ có hương hoa thoang thoảng rất dễ chịu. Single: $ 550/month bao bills Couple: $ 700/month bao bills Phù hợp cho các cặp vợ chồng trẻ ưa lãng mạn, or đôi bạn cùng tiến. - Phòng single: bathroom riêng trên lầu 2 lun. View ra khu đường nội bộ, sáng sớm kéo rèm lên sẽ đón nhận được những tia nắng ấm áp, lý tưởng cho bạn nào còi xương, muốn tắm nắng buổi sáng kích thích vitamin D. Single: $ 450/month bao bills Địa chỉ: 25 Marnoo street, Braybrook 3019 VIC Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3019, Vic
Braybrook, Maribyrnong Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,682 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,380 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $622 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,600 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,451 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,973 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 312 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,859 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 47% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 48.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 27.3% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 14.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 11.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 10.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 5.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 38.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 22.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 6.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.6% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 67.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 29.4% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 28.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Cantonese: 6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Telugu: 3.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 28.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 16.9% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 8.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 622 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 50.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3019, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm