Cho thuê nhà vùng Braybrook, Vic
- Braybrook, Vic
- 04/01/2018
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 34 duke street, braybrook, vic 3019
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 04/01/2018
Nhà cho nam du học sinh thuê ở chung với chủ. Nhà có 2 phòng ở vùng Braybrook giáp ranh gần vùng Sunshine cần cho thuê
Trước nhà có xe bus 216 và 219 đi ra chợ Footscray và đi ra các shop ở Sunshine hay nhà hàng Cố Đô.
Nhà gần trung tâm rất dễ dàng đi lại, trước nhà cũng có shop Thông Đạt và pharmacy dễ dàng cho bạn mua foods.
Nhà đầy đù tiện nghi giá thuê $450/ tháng/4 tuần, bao điện, nước, gas, unlimited internet.
Rất vui và hy vọng gặp được các bạn thân thiện, đàng hoàng đến sống chung.
Khi cần xem nhà các bạn có thể gọi cho Chú Hùng và hẹn trước 0412 062 247
Nhà cũng có thêm 1 căn bungalow ở phía sau muốn cho thuê
Căn bungalow này có phòng khach, có 2 phòng ngủ, có nhà tắm, có bếp sạch sẽ. Giá nhà là $900/ tháng/4 tuần chỉ bao gas, internet còn điện, nước tính theo đồng hồ
Có thể 1 cặp vợ chồng ở hoặc nhóm bạn hai đứa cùng ở cũng được. Rất mong các bạn thân thiện, đàng hoàng đến ở lâu dài
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3019, Vic
Braybrook, Maribyrnong Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,682 người( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,380 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $622 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,600 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,451 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,973 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 312 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,859 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 47% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 3.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 48.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 47.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 18.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 29.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 27.3% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 14.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 11.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 10.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Indian: 5.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 38.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 22.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 6.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Philippines: 2.6% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 67.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 29.4% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 28.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Telugu: 3.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 28.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 20.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 16.9% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Islam: 8.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 27.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 19.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 58.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 622 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 9.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 20.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 13.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 10.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 8.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 50.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bus: 2.1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 64.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 9.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
